業根

yè gēn nghiệp căn

Hán Việt: nghiệp căn · Pinyin: yè gēn

Tổng quan

nguyên nhân gốc rễ (của điều ác) | tai ương (Phật giáo)

Cấu tạo: (nghiệp) + (căn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguyên nhân gốc rễ (của điều ác) | tai ương (Phật giáo)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宿世的罪根。《初刻拍案驚奇》卷三四:「靜觀道:『敢是你與他們業根未斷麼?』」 2.禍種、孽障。《聊齋志異.卷四.促織》:「(母)大罵曰:『業根!死期至矣!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓罪恶之根; 詈词。犹孽种。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓罪恶之根。 2.詈词。犹孽种。

Eng

  • CC-CEDICT the root cause (of evil)|bane (Buddhism)
  • Cihui the root cause (of evil); bane (Buddhism)