業次

yè cì nghiệp thứ

Hán Việt: nghiệp thứ · Pinyin: yè cì

Tổng quan

Cấu tạo: (nghiệp) + (thứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職位。唐.韓愈〈論佛骨表〉:「老少奔波,棄其業次。」 2.次序。《朱子語類.卷一一三.朱子.訓門人》:「讀書若不苦心去求,不成業次,終不濟事。」「學者須是有業次,須專讀一書了又讀一書。」