業海

yè hǎi nghiệp hải

Hán Việt: nghiệp hải · Pinyin: yè hǎi

Tổng quan

biển ác | nghiệp tội vô tận

Cấu tạo: (nghiệp) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biển ác | nghiệp tội vô tận
  • Cihui nghiệp hải nghiệp hải ☆Tiếng nhà Phật, chỉ những điều đã làm để tự ràng buộc mình, thì to lớn như biển.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教形容眾生造作的罪惡行為無量無邊,猶如大海。清.孔尚任《桃花扇》第二四齣:「家住蕊珠宮,恨無端業海風,把人輕向煙花送。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。谓世间种种恶因如大海﹑故称"业海"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓世间种种恶因如大海﹑故称"业海"。

Eng

  • CC-CEDICT sea of evil|endless crime
  • Cihui sea of evil; endless crime