業滿

yè mǎn nghiệp mãn

Hán Việt: nghiệp mãn · Pinyin: yè mǎn

Tổng quan

đã trả xong nợ nghiệp (Phật giáo)

Cấu tạo: (nghiệp) + 滿 (mãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đã trả xong nợ nghiệp (Phật giáo)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓因果业报已经完结。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓因果业报已经完结。

Eng

  • CC-CEDICT to have paid one's karmic debts (Buddhism)
  • Cihui to have paid one's karmic debts (Buddhism)