業火

yè huǒ nghiệp hỏa

Hán Việt: nghiệp hỏa · Pinyin: yè huǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (nghiệp) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ lòng ham muốn bốc lên như lửa, khiến con người tạo thêm những ràng buộc vào mình. nghiệp hoả nghiệp hoả ☆Tiếng nhà Phật, chỉ lòng ham muốn bốc lên như lửa, khiến con người tạo thêm những ràng buộc vào mình. nghiệp hoả (譬喻)惡業害身譬如火。又名燒地獄罪人之火。以後者由前世之惡業所感故也。楞嚴經八曰:「…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教稱地獄中燒煮地獄眾生的火。由於這些火都是地獄眾生的惡業所招引的,故稱為「業火」。《大佛頂首楞嚴經》卷八:「阿難!是人皆以純情墜落,業火燒乾,上出為鬼。」

Eng

  • Cihui 業火 èhuǒ n. <Budd.> fire of retribution

ja

  • JMdict hellfire|flames of hell|raging fire|large fire|fire that consumes an evildoer