業畜

yè chù nghiệp súc

Hán Việt: nghiệp súc · Pinyin: yè chù

Tổng quan

Cấu tạo: (nghiệp) + (súc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作孽的畜生,是罵人的話。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第九出》:「猛獸業畜,不得無禮!」《西遊記》第九回:「你這業畜,姓名也不知,父母也不識,還在此搗甚麼鬼!」也作「孽畜」。