业簿

nghiệp bộ

Hán Việt: nghiệp bộ

Tổng quan

nghiệp bạc (雜名)記眾生善惡業之冥官帳簿也。☸

Cấu tạo: (nghiệp) + 簿 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiệp bạc (雜名)記眾生善惡業之冥官帳簿也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。記錄眾生善惡業因的冥官帳簿。