業網

yè wǎngnghiệp võng

Hán Việt: nghiệp võng · Pinyin: yè wǎng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓以打鱼为业。 2.佛教语。谓业力如网罩人不可逃脱,故称"业网"。

Cấu tạo: 業 (nghiệp) + 網 (võng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (譬喻)善惡之業因羅人而使沈沒於生死,故譬之於網。歸敬儀曰:「業網所拘。報增鬼錄。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

業主 · 業餘 · 業內 · 業力 · 業務 · 業大 · 業已 · 業師