业系

nghiệp hệ

Hán Việt: nghiệp hệ

Tổng quan

nghiệp hệ (譬喻)業猶如繩,縛眾生之身而繫於三界之牢獄,故曰繫。起信論曰:「凡夫業繫苦。」☸

Cấu tạo: (nghiệp) + (hệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiệp hệ (譬喻)業猶如繩,縛眾生之身而繫於三界之牢獄,故曰繫。起信論曰:「凡夫業繫苦。」☸