业轮

nghiệp luân

Hán Việt: nghiệp luân

Tổng quan

nghiệp luân (譬喻)善惡之業,能載人使輪轉於六趣,故譬以車輪。☸

Cấu tạo: (nghiệp) + (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiệp luân (譬喻)善惡之業,能載人使輪轉於六趣,故譬以車輪。☸