業障

yè zhàng nghiệp chướng

Hán Việt: nghiệp chướng · Pinyin: yè zhàng

Tổng quan

chướng ngại nghiệp (Phật giáo) | hậu quả nghiệp chướng cản trở sự giác ngộ | (lời mắng, đặc biệt đối với thế hệ trẻ) đồ nghiệt chủng | (nghĩa bóng) tiền bạc

Cấu tạo: (nghiệp) + (chướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chướng ngại nghiệp (Phật giáo) | hậu quả nghiệp chướng cản trở sự giác ngộ | (lời mắng, đặc biệt đối với thế hệ trẻ) đồ nghiệt chủng | (nghĩa bóng) tiền bạc
  • Cihui nghiệp chướng nghiệp chướng ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự tối tăm che lấp bởi những điều xấu đã làm. » Giải thoát lần lần nghiệp chướng, quang khai chốn chốn mê tân« (Sư chùa yên quốc).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教上指由於過去的惡行所造成的障礙。也作「孽障」。 2.罵人的話。意指可惡的傢伙、該死的人。《儒林外史》第三八回:「心裡想道:『這業障雖然去了,必定是還要回來喫我,如何了得?』」也作「孽障」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教指妨碍修行的罪业。也用作骂人的话业障未除,难成正果|丢下这两个业障在这里,谁来管他们。

Eng

  • CC-CEDICT karmic hindrance (Buddhism)|karmic consequences that stand in the way of enlightenment|(term of abuse, especially toward the younger generation) devil spawn|(fig.) money
  • Cihui karmic hindrance (Buddhism); karmic consequences that stand in the way of enlightenment; (term of abuse, especially toward the younger generation) devil spawn; (fig.) money