楮券

chử khoán

Hán Việt: chử khoán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

宋代發行的紙幣。《宋史.卷三四七.席旦傳》:「蜀用鐵錢,以其艱於轉移,故權以楮券。」《喻世明言.卷三九.汪信之一死救全家》:「今有楮券四百,聊奉希顏表意,為我轉限兩三個月。」也稱為「楮幣」。

Cấu tạo: 楮 (chử) + 券 (khoán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tiền giấy
  • Biên soạn 楮券 hǔquàn n. <trad.> bank note

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋代發行的紙幣。《宋史.卷三四七.席旦傳》:「蜀用鐵錢,以其艱於轉移,故權以楮券。」《喻世明言.卷三九.汪信之一死救全家》:「今有楮券四百,聊奉希顏表意,為我轉限兩三個月。」也稱為「楮幣」。

Eng

  • Cihui 楮券 hǔquàn n. <trad.> bank note
  • Tần suất từ 楮券 hǔquàn n. <trad.> bank note

Từ liên quan

Gần nghĩa

券商 · 券契 · 券書 · 楮纸 · 券书 · 券內 · 券内 · 券剂