楮

chǔchửNôm dó

Hán Việt: chử · Pinyin: chǔ · Nôm: dó

Tổng quan

Cây ró, vỏ dùng làm giấy. Như chử mặc nan tận [楮墨難盡] giấy mực nói khó hết lời

楮纸 · 冥楮 · 莫辨楮叶 · 楮令 · 楮仪 · 楮冠 · 楮券 · 楮叶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchǔ
Hán Việtchử
Âm Nômdó
Quảng Đôngcyu2
Nhật BảnKOUZO
Hàn Quốc저
Chú âmㄔㄨˇ
Hán ngữ Trung cổthriox
Phản thiết敞呂切
Thanh mẫu昌

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây ró, vỏ dùng làm giấy. Như chử mặc nan tận [楮墨難盡] giấy mực nói khó hết lời. Tiền giấy. Như minh chử [冥楮] giấy mã. Tục đọc là chữ đổ

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm chử chử thực (cây dâu) [Eng: mulberry; paper]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dó cây dó, giấy dó [Eng: paper mulberry, Poonah paper]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。桑科楮屬,落葉灌木。葉為卵形或闊卵形,單性花,樹皮可為造紙的原料。 2.紙。如:「縑楮」。宋.蘇軾〈書鄢陵王主簿所畫折枝〉詩二首之二:「若人富天巧,春色入毫楮。」 3.紙幣。宋金元三代多以楮皮紙製成紙幣,故借指紙幣。《宋史.卷四二一.常楙傳》:「值水災,捐萬楮以振之。」 4.俗稱祭祀用的冥錢為「楮」。元.楊文奎《兒女團圓》第二折:「不強如焚錢烈楮,滅罪消災。」 5.姓。如明代有楮山。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 楮 (形声。从木,者声。本义楮树,叶似桑,皮可以造纸) 同本义 又如楮叶(楮树的叶); 楮鸡(楮树上所寄生的木耳) 纸的代称 即连楮为巨幅,广二丈,大书一屈”字。--高启《书博鸡者事》 又如楮知白(纸的别名); 楮先生(纸的别名); 楮墨(纸与墨。也是诗文和书画的代称); 楮生(纸的别名) 纸钱 楮chǔ即"榖树",见榖。

Eng

  • CC-CEDICT Broussonetia kasinoki
  • JMdict kozo (Broussonetia kazinoki x papyrifera)
  • JMdict Japanese paper mulberry tree

ja

  • JMdict 楮(こうぞ)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cây dó, vỏ nó làm giấy, giấy là Chử tiên sinh 【Khang Hi】[Dậu dương tạp trở酉陽雜俎] 葉有瓣曰楮,無曰構。 Diệp hữu biện viết chử, vô viết cấu. (Lá mà có cánh thì gọi là chử, không có thì gọi là cấu) [Lục Cơ thi sớ 陸璣詩疏] 幽州人謂之榖桑,或曰楮桑。荆、楊、交、廣謂之榖,中州人謂之楮。江南人績其皮以爲布,又擣以爲紙。 U châu nhân vị chi cốc tang, hoặc viết chử tang. Kinh, dương, giao, quảng vị chi cốc, trung châu nhân vị chi chử. Giang Nam nhân tích kỳ bì dĩ vi bố, hựu đảo dĩ vi chỉ. (Người U châu gọi là Cốc tang, có nơi gọi là Chử tang. Kinh, Dương, Giao, Quảng gọi là Cốc. Người Giang Nam vặn vỏ của nó làm vải, lại nện ra làm giấy) 【Phiên…

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】丑呂切【正韻】敞呂切,𠀤音褚。【說文】榖也。【陸璣詩疏】幽州人謂之榖桑,或曰楮桑。荆、楊、交、廣謂之榖,中州人謂之楮。江南人績其皮以爲布,又擣以爲紙。【酉陽雜俎】葉有瓣曰楮,無曰構。 又楮幣,卽鈔也。宋紹興初,軍餉不繼,造此以誘商旅。【周必大·二老堂雜志】近歲用會子,乃四川交子法,特官券耳。不知何人目爲楮幣,遂入殿試御題。 又楮錢,祭祀用之。【法苑珠林】楮錢出於殷長史王璵,用以祠祭。 又【崔豹·古今註】楮實曰任。 又山名。【山海經】楮山多寓木。【又唐韻】當古切【集韻】董五切,𠀤音堵。木名。 又【集韻】【類篇】櫧或作楮。

Thuyết Văn

榖也。從木。者聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

丑呂切。五部。

【楮】 (chử ⟨đổ⟩) Nghĩa: cốc (Cây cốc) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 柠 · 柠