楮墨

chử mặc

Hán Việt: chử mặc

Tổng quan

Cấu tạo: (chử) + (mặc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 紙與墨。後借指詩文或書畫。明.董越〈朝鮮賦〉:「有楮墨以供唱酬。」明.徐渭〈畫鶴賦〉:「楮墨如工,返壽終身之玩。」

Eng

  • Cihui 楮墨 hǔmò n. paper and ink