楮墨

chử mặc

Hán Việt: chử mặc

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

紙與墨。後借指詩文或書畫。明.董越〈朝鮮賦〉:「有楮墨以供唱酬。」明.徐渭〈畫鶴賦〉:「楮墨如工,返壽終身之玩。」

Cấu tạo: 楮 (chử) + 墨 (mặc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Giấy mực
  • Biên soạn 楮墨 hǔmò n. paper and ink

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 紙與墨。後借指詩文或書畫。明.董越〈朝鮮賦〉:「有楮墨以供唱酬。」明.徐渭〈畫鶴賦〉:「楮墨如工,返壽終身之玩。」

Eng

  • Cihui 楮墨 hǔmò n. paper and ink
  • Tần suất từ 楮墨 hǔmò n. paper and ink

Từ liên quan

Gần nghĩa

墨刑 · 墨匣 · 墨印 · 墨吏 · 墨囊 · 墨子 · 墨宝 · 墨客