楮幣

chử tệ

Hán Việt: chử tệ

Tổng quan

Cấu tạo: (chử) + (tệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋代發行的紙幣。因多用楮皮製造的紙印成,故稱為「楮幣」。《宋史.卷四三六.儒林傳六.李道傳傳》:「道傳應詔言楮幣之換,官民如讎;鈔法之行,商賈疑怨,賦斂增加,軍將推剝,皆切中時病。」也稱為「楮券」。

Eng

  • Cihui 楮幣 chǔbì n. <trad.> bank note