極其
cực kì
Hán Việt: cực kì · Pinyin: jí qí
Tổng quan
cực kỳ
Nghĩa
Việt
- Cihui cực kỳ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 十分、非常。《儒林外史》第二三回:「他做小司客的時候,極其停當,每年聚幾兩銀子,先帶小貨,後來就弄窩子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 非常;极端:~重视|~光荣|受到了~深刻的教育。
Eng
- CC-CEDICT extremely
- Cihui extremely