極口

jí kǒu cực khẩu

Hán Việt: cực khẩu · Pinyin: jí kǒu

Tổng quan

hết lời: không ngớt lời

Cấu tạo: (cực) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hết lời: không ngớt lời
  • Cihui hết lời; không ngớt lời (tán dương, ca ngợi)。在言談中極力(稱道、讚揚等)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竭盡口舌。《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗怒罵之,公遠即時隱入殿柱中,極口數玄宗過失。」《紅樓夢》第一五回:「水溶一面極口稱奇道異,一面理好綵縧,親自與寶玉帶上。」

Eng

  • Cihui 極口 jíkǒu adv. (praise/etc.) highly; strongly