極右

cực hữu

Hán Việt: cực hữu

Tổng quan

bảo thủ cực đoan

Cấu tạo: 極 (cực) + 右 (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn /attr. ultra-rightist

Eng

  • JMdict far right (in politics)
  • JMdict extreme right
  • JMdict ultraright
  • Cihui 極右 íyòu n./attr. ultra-rightist

ja

  • JMdict 極右(きょくう)

other

  • Nguồn khác Danh từ chính trị, chỉ cái chủ trương bảo thủ. Trái với chủ trương cấp tiến đổi mới, là Cực tả
  • Nguồn khác Ngày nay ta còn hiểu là chủ trương quốc gia, muốn bảo tồn truyền thống, đối nghịch với chủ trương của Cộng sản

Từ liên quan

Gần nghĩa

極右翼 · 極右份子 · 右上 · 右下 · 右側 · 右傾 · 右列 · 右岸