極右

cực hữu

Hán Việt: cực hữu

Tổng quan

cực hữu: bảo thủ cực đoan

Cấu tạo: (cực) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cực hữu: bảo thủ cực đoan
  • Cihui anh từ chính trị, chỉ cái chủ trương bảo thủ. Trái với chủ trương cấp tiến đổi mới, là Cực tả — Ngày nay ta còn hiểu là chủ trương quốc gia, muốn bảo tồn truyền thống, đối nghịch với chủ trương của Cộng sản. cực hữu cực hữu ☆Danh từ chính trị, chỉ cái chủ trương bảo thủ. Trái với…

Eng

  • Cihui 極右 íyòu n./attr. ultra-rightist

ja

  • JMdict far right (in politics)|extreme right|ultraright