極品

jí pǐn cực phẩm

Hán Việt: cực phẩm · Pinyin: jí pǐn

Tổng quan

chất lượng tốt nhất | món đồ chất lượng cao nhất | (tiếng lóng) thái quá | phi thường | khó chịu đến mức cực đoan | người có những đặc điểm này

Cấu tạo: (cực) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chất lượng tốt nhất | món đồ chất lượng cao nhất | (tiếng lóng) thái quá | phi thường | khó chịu đến mức cực đoan | người có những đặc điểm này

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時指最高的官位。《宋史.卷一六六.職官志六》:「押班次遷副都知,次遷都都知,遂為內臣之極品。」 2.最高級、最上等。如:「這隻毛筆是極品七紫三羊毫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉最上等的(物品)~狼毫(一种毛笔)ㄧ关东人参号称~; 最高的官阶官居~。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①最上等的(物品)~狼毫(一种毛笔)ㄧ关东人参号称~。②最高的官阶官居~。

Eng

  • CC-CEDICT best quality|item of the highest quality|(slang) outrageous|annoying in the extreme|gross|person with these qualities
  • Cihui best quality; item of the highest quality; (slang) outrageous; annoying in the extreme; gross; person with these qualities