极峰

cực phong

Hán Việt: cực phong

Tổng quan

lãnh đạo tối cao; lãnh đạo cao nhất。最高領導。

Cấu tạo: (cực) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lãnh đạo tối cao; lãnh đạo cao nhất。最高領導。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.山脈中的最高峰。如:「臺灣的極峰玉山,是許多登山客的目標。」 2.稱本國的元首或省的行政長官。如:「這個事件已引起極峰的注意,要妥善處理。」