極惡

jí ècực ác

Hán Việt: cực ác · Pinyin: jí è

Tổng quan

sự tàn ác dã man; tính tàn ác, tội ác; hành động tàn ác tính tàn ác, tính hung ác (như quỷ sứ) tính chất cực kỳ tàn ác; tính chất ghê tởm (tội ác...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓罪大恶极或十分恶劣。

Cấu tạo: 極 (cực) + 惡 (ác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)犯四重罪及五逆罪者。涅槃經九曰:「犯四重禁及五無間,名極重惡。譬如斷截多羅樹頭更不復生。」往生要集下曰:「觀經云:極重惡人,無他方便。唯稱彌陀,得生極樂。」☸
  • Biên soạn 極惡 jí è v.p. very evil

Eng

  • Cihui 極惡 jí è v.p. very evil

Từ liên quan

Gần nghĩa

極惡昭彰 · 極惡的人 · 恶业 · 惡習 · 惡事 · 惡人 · 惡仗 · 恶作