極權
cực quyền
Hán Việt: cực quyền · Pinyin: jí quán
Tổng quan
toàn trị
Nghĩa
Việt
- Cihui toàn trị
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 政治上的權力由個人或少數人絕對控制。如:「希特勒是典型的極權統治者。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指统治者依靠暴力行使的统治权力。在极权统治下,人民毫无自由:反抗纳粹~统治。
Eng
- CC-CEDICT totalitarian
- Cihui totalitarian