楷书
giai thư
Hán Việt: giai thư · Pinyin: kǎi shū
Tổng quan
Khải thư; chữ Khải (một trong những cách viết chữ Hán cơ bản gồm các cách sau : Triện, Khải, Lệ, Hành, Thảo, Giáp Cốt,Chung ̣̣Đỉnh Văn)
汉字字体的一种,就是现在通行的汉字手写正体字,它是由隶书演变来的。也叫正楷。
1.一種漢字書體。初指筆畫平直,端正工整的字體,唐宋以後專指由隸書演變而來的正體書法。與隸書的主要區別為省略尾部的挑筆。約起源於後漢,至魏完備成體,通行至今。也稱為「真書」、「真字」、「正楷」、「正書」。 2.以楷隸謄抄文字的官吏。起自晉代。宋.沈括《夢溪筆談.卷二.故事二》:「中書檢正官不置吏人,每房給楷書一人,錄淨而已。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chữ Khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)
- Tần suất từ giai thư/khải thư: Khải thư/chữ Khải; chữ Khải
- Biên soạn 1. regular/model script 2. <lg.> regular style
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種漢字書體。初指筆畫平直,端正工整的字體,唐宋以後專指由隸書演變而來的正體書法。與隸書的主要區別為省略尾部的挑筆。約起源於後漢,至魏完備成體,通行至今。也稱為「真書」、「真字」、「正楷」、「正書」。 2.以楷隸謄抄文字的官吏。起自晉代。宋.沈括《夢溪筆談.卷二.故事二》:「中書檢正官不置吏人,每房給楷書一人,錄淨而已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 汉字字体的一种,就是现在通行的汉字手写正体字,它是由隶书演变来的。也叫正楷。
Eng
- JMdict printed style (of writing Chinese characters)
- JMdict square style
- JMdict block style
- JMdict standard style
- Cihui regular script (Chinese calligraphic style)
- Tần suất từ n. 1. regular/model script 2. <lg.> regular style
Đức
- Handedict Regelschrift, Normalschrift (chin. Kalligraphjie) (S, Lit)
ja
- JMdict 楷書(かいしょ)