楷體
giai thể
Hán Việt: giai thể · Pinyin: kǎi tǐ
Tổng quan
chữ Khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)
Nghĩa
Việt
- Cihui chữ Khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.漢字晉後通行的端正工整字體。如:「他的楷體書法,堪稱全校第一。」 2.指拼音字母的印刷體。如A、B、C、a、b、c等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 楷书;指拼音字母的印刷体。
Eng
- CC-CEDICT regular script (Chinese calligraphic style)
- Cihui regular script (Chinese calligraphic style)