楹聯

yíng lián doanh liên

Hán Việt: doanh liên · Pinyin: yíng lián

Tổng quan

câu đối (treo trên cột của sảnh)

Cấu tạo: (doanh) + (liên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu đối (treo trên cột của sảnh)
  • Cihui doanh liên doanh liên ☆Câu đối dán trên cột nhà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懸於門旁或柱子上的對聯。字數多寡無定規,但要求對偶工整,平仄協調,為詩詞形式的演變。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也叫对联”、对子”。悬挂或粘贴在壁间柱上的联语。春节时贴在门上的对联叫春联”。字数无定规,但两联须相等。旧时要求对仗工整,平仄协调,是旧体诗词的演变。相传始于五代后蜀主孟昶在寝门桃符板上的题词新年纳余庆,嘉节号长春”。宋代推广用在楹柱上,后又普遍用于装饰和交际庆吊。

Eng

  • CC-CEDICT couplet (hung on the columns of a hall)
  • Cihui couplet (hung on the columns of a hall)