樓子

lóu zi lâu tử

Hán Việt: lâu tử · Pinyin: lóu zi

Tổng quan

đình | phiên bản của 婁子|娄子

Cấu tạo: (lâu) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đình | phiên bản của 婁子|娄子

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.樓房。明.僧德祥〈橫塘寺〉詩:「白髮老人知舊寺,繞塘樓子十三房。」《儒林外史》第四一回:「那外江的船,都下掉了樓子,換上涼篷,撐了進來。」 2.物體層疊的形狀。《紅樓夢》第三一回:「翠縷道:『他們那邊有棵石榴,接連四五枝,真是樓子上起樓子,這也難為他長。』」 3.亂子、糾紛、禍殃。如:「小心點,別再出樓子了。」也作「漏子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 楼房; 指其它分层结构之物或其上层; 指层叠状之物; 乱子;纠纷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.楼房。 2.指其它分层结构之物或其上层。 3.指层叠状之物。 4.乱子;纠纷。

Eng

  • CC-CEDICT pavilion|variant of 婁子|娄子[lou2 zi5]
  • Cihui pavilion; variant of 婁子|娄子