樓宇

lóu yǔ lâu vũ

Hán Việt: lâu vũ · Pinyin: lóu yǔ

Tổng quan

tòa nhà

Cấu tạo: (lâu) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tòa nhà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指房屋。如:「古城中高高低低的樓宇,在夕陽的映照下,更具特色。」《聊齋志異.卷一.狐嫁女》:「歷城殷天官,少貧,有膽略。邑有故家之第,廣數十畝,樓宇連亙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 楼房。

Eng

  • CC-CEDICT building
  • Cihui building