樓櫓

lóu lǔ lâu lỗ

Hán Việt: lâu lỗ · Pinyin: lóu lǔ

Tổng quan

tháp canh | tháp chiến di động

Cấu tạo: (lâu) + (lỗ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tháp canh | tháp chiến di động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代供守兵瞭望敵軍動靜的無頂蓋高臺。《三國志.卷五六.吳書.朱治朱然呂範朱桓傳.朱然》:「真等起土山,鑿地道,立樓櫓。」宋.陸游〈江上對酒作〉詩:「樓櫓壓湓口,山川蟠武昌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"楼櫓"。亦作"楼?"; 古代军中用以瞭望﹑攻守的无顶盖的高台。建于地面或车﹑船之上。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"楼櫓"。亦作"楼?"。 2.古代军中用以瞭望﹑攻守的无顶盖的高台。建于地面或车﹑船之上。

Eng

  • CC-CEDICT watch tower|movable battlefield turret
  • Cihui watch tower; movable battlefield turret