樓頂

lóu dǐng lâu đính

Hán Việt: lâu đính · Pinyin: lóu dǐng

Tổng quan

đỉnh của tòa nhà

Cấu tạo: (lâu) + (đính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỉnh của tòa nhà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樓房最上面的一層。如:「那棟大廈的樓頂有一座空中花園。」《封神演義》第九七回:「只見那火越盛,看看捲上樓頂,那樓下的柱腳燒倒,只聽得一聲響,摘星樓塌倒,如天崩地裂之狀,將紂王埋在火中,一霎時化為灰燼。」

Eng

  • CC-CEDICT top of a building
  • Cihui top of a building

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

楼底下