概數

gài shù khái sổ

Hán Việt: khái sổ · Pinyin: gài shù

Tổng quan

con số xấp xỉ | chỉ dẫn không chính xác về số lượng (ví dụ 十幾|十几, 兩三百|两三百, 一千多)

Cấu tạo: (khái) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con số xấp xỉ | chỉ dẫn không chính xác về số lượng (ví dụ 十幾|十几, 兩三百|两三百, 一千多)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大約的數目,是近似值,而非準確的數字。如好幾天、幾小時,都是概數。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大概的数目。或者用几、多、来、左右、上下等来表示,如几年、三斤多米、十来天、一百步左右、四十岁上下;或者拿数词连用来表示,如三五个、一两天、七八十人。

Eng

  • CC-CEDICT approximate number|imprecise indication of quantity (e.g. 十幾|十几[shi2 ji3], 兩三百|两三百[liang3 san1 bai3], 一千多[yi1 qian1 duo1])
  • Cihui approximate number; imprecise indication of quantity (e.g. 十幾|十几, 兩三百|两三百, 一千多)

ja

  • JMdict approximate figure|rough figure|round numbers