概算
khái toán
Hán Việt: khái toán · Pinyin: gài suàn
Tổng quan
dự toán: dự thảo ngân sách
Nghĩa
Việt
- Cihui dự toán: dự thảo ngân sách
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.約略計算。如:「今年人口增加數,概算結果約一萬人。」 2.政府財務收支編列預算時,在完成法定程序以前稱為「概算」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 编制预算以前对收支指标所提出的大概数字,预算就是在这个数字的基础上,经过进一步的详细计算而编制出来的。
Eng
- Cihui 概算 àisuàn n. 1. budgetary/rough estimate 2. compute roughly; make a rough estimate of M:³xiàng
ja
- JMdict approximation|rough estimate|ballpark figure