概論

gài lùn khái luận

Hán Việt: khái luận · Pinyin: gài lùn

Tổng quan

đề cương | giới thiệu | khảo sát | thảo luận chung ời nói bao quát các ý nghĩa của một vấn đề, một cuốn sách…. khái luận khái luận ☆Lời nói bao quát các ý nghĩa của một vấn đề, một cuốn sách…. khái luận; đại cương; lời giới thiệu; lời mở đầu; lời tựa (thường dùng làm tên sách)。概括的論述(多用於書名)。 《地質學概論》 khái luận về địa chất học 《中國文學概論》 khái luận về văn học Trung Quốc

Cấu tạo: (khái) + (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khái luận khái luận ☆Lời nói bao quát các ý nghĩa của một vấn đề, một cuốn sách….
  • Cihui đề cương | giới thiệu | khảo sát | thảo luận chung ời nói bao quát các ý nghĩa của một vấn đề, một cuốn sách…. khái luận khái luận ☆Lời nói bao quát các ý nghĩa của một vấn đề, một cuốn sách…. khái luận; đại cương; lời giới thiệu; lời mở đầu; lời tựa (thường dùng làm tên sách)。概括…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 總括其意旨而論其大要。如:「國學概論」、「文學概論」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 概括的论述(多用于书名)《地质学~》ㄧ《中国文学~》。

Eng

  • CC-CEDICT outline|introduction|survey|general discussion
  • Cihui outline; introduction; survey; general discussion

ja

  • JMdict introduction|outline|general remarks