概貌

gài mào khái mạo

Hán Việt: khái mạo · Pinyin: gài mào

Tổng quan

tình hình chung: tình hình khái quát/nét chung/nét chính/tổng quát

Cấu tạo: (khái) + (mạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình hình chung: tình hình khái quát/nét chung/nét chính/tổng quát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大概的情形、狀況。如:「他在會議上,講述了救災計畫的概貌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大概的状况沿海城市~ㄧ地形~。

Eng

  • Cihui 概貌 àimào n. general picture