榔杭

láng hánglang hàng

Hán Việt: lang hàng · Pinyin: láng háng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"榔槺"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容笨拙、不靈活。《西遊記》第二二回:「若論賭手段,憑你在高山雲裡,幹甚麼蹊蹺異樣事兒,老孫都會; 只是水裡的買賣,有些兒榔杭。」

Cấu tạo: 榔 (lang) + 杭 (hàng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vụng về

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容笨拙、不靈活。《西遊記》第二二回:「若論賭手段,憑你在高山雲裡,幹甚麼蹊蹺異樣事兒,老孫都會; 只是水裡的買賣,有些兒榔杭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"榔槺"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

杭州 · 杭紡 · 杭絲 · 杭纺 · 杭育 · 杭锦 · 榔头 · 榔栗