榜書 bǎng shū · bảng thư Hán Việt: bảng thư · Pinyin: bǎng shū Tổng quan Cấu tạo: 榜 (bảng) + 書 (thư)Pinyinbǎng shūHán Việtbảng thưCấu tạo榜 + 書 · bảng + thư nghĩa thành phần: bảng + thư Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 原指写在宫阙门额上的大字。后来泛指写于招牌、匾额上的大型字。也叫擘窠(bòkē)书。