榜人

bảng nhân

Hán Việt: bảng nhân

Tổng quan

gười chèo thuyền. bảng nhân bảng nhân ☆Người chèo thuyền.

Cấu tạo: (bảng) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười chèo thuyền. bảng nhân bảng nhân ☆Người chèo thuyền.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 船夫。《文選.曹植.朔風詩》:「誰忘汎舟,愧無榜人。」

Eng

  • Cihui 榜人 àngrén* n. boatman; ferryman