榜眼
bảng nhãn
Hán Việt: bảng nhãn · Pinyin: bǎng yǎn
Tổng quan
bảng nhãn (tên gọi thời khoa cử. Hai đời nhà Minh, Thanh gọi người đứng nhì trong kỳ thi Điện thí - tức là kỳ thi cuối cùng do nhà vua chủ trì )
科举时代的一种称号。明清两代称殿试考取一甲(第一等)第二名的人。
科舉時代殿試第二名。《五代史平話.梁史.卷上》:「黃巢意中驚疑,未免且去探榜,行得數步,探聽得試院開榜了,卻是別人做了狀元,別人做了榜眼,別人做了探花郎。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ứng viên đứng thứ hai trong kỳ thi Hàn lâm , xem 狀元, 状元[zhuàng yuán]; Danh vị chỉ người đậu thứ nhì trong đệ nhất giáp của kì thi Đình (dưới Trạng nguyên trên thám hoa).; bảng nhãn (tên gọi thời khoa cử. Hai đời nhà Minh, Thanh gọi người đứng nhì trong kỳ thi Điện thí - tức là kỳ thi cuối cùng do nhà vua chủ trì ); bảng nhãn
- Biên soạn second best in the imperial examination
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 科舉時代殿試第二名。《五代史平話.梁史.卷上》:「黃巢意中驚疑,未免且去探榜,行得數步,探聽得試院開榜了,卻是別人做了狀元,別人做了榜眼,別人做了探花郎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 科举时代的一种称号。明清两代称殿试考取一甲(第一等)第二名的人。
Eng
- Cihui candidate who came second in the Han-lin examination; see 狀元; 状元
- Tần suất từ n. second best in the imperial examination
other
- Nguồn khác Danh vị chỉ người đậu thứ nhì trong đệ nhất giáp của kì thi Đình (dưới Trạng nguyên trên thám hoa)