榜眼
bảng nhãn
Hán Việt: bảng nhãn · Pinyin: bǎng yǎn
Tổng quan
ứng viên đứng thứ hai trong kỳ thi Hàn lâm | xem 狀元|状元 anh vị chỉ người đậu thứ nhì trong đệ nhất giáp của kì thi Đình (dưới Trạng nguyên trên thám hoa). bảng nhãn bảng nhãn ☆Danh vị chỉ người đậu thứ nhì trong đệ nhất giáp của kì thi Đình (dưới Trạng nguyên trên thám hoa).
Nghĩa
Việt
- Cihui ứng viên đứng thứ hai trong kỳ thi Hàn lâm | xem 狀元|状元 anh vị chỉ người đậu thứ nhì trong đệ nhất giáp của kì thi Đình (dưới Trạng nguyên trên thám hoa). bảng nhãn bảng nhãn ☆Danh vị chỉ người đậu thứ nhì trong đệ nhất giáp của kì thi Đình (dưới Trạng nguyên trên thám hoa).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 科舉時代殿試第二名。《五代史平話.梁史.卷上》:「黃巢意中驚疑,未免且去探榜,行得數步,探聽得試院開榜了,卻是別人做了狀元,別人做了榜眼,別人做了探花郎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 科举时代的一种称号。明清两代称殿试考取一甲(第一等)第二名的人。
Eng
- CC-CEDICT candidate who came second in the Han-lin examination|see 狀元|状元[zhuang4 yuan2]
- Cihui candidate who came second in the Han-lin examination; see 狀元|状元