榜首
bảng thủ
Hán Việt: bảng thủ · Pinyin: bǎng shǒu
Tổng quan
đứng đầu danh sách đầu bảng; đứng đầu bảng; đứng đầu; hạng nhất。科舉時代對鄉試第一名的美稱。泛指第一名。
Nghĩa
Việt
- Cihui đứng đầu danh sách đầu bảng; đứng đầu bảng; đứng đầu; hạng nhất。科舉時代對鄉試第一名的美稱。泛指第一名。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 考試錄取榜單中第一名者。如:「他是今年大學入學考試第二類的榜首。」宋.蘇軾〈放榜後論貢舉合行事件〉:「自來釋褐舉人,惟南省榜首,或本場第一人唱名近下者,或有旨升一甲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 榜上公布的名单中的首位,泛指第一名:名列~|该队异军突起,一跃而居大赛的~。
Eng
- CC-CEDICT top of the list
- Cihui top of the list