榧子

fěi zi phỉ tử

Hán Việt: phỉ tử · Pinyin: fěi zi

Tổng quan

1. cây dẻ。榧子樹。 2. hạt dẻ。榧子樹的種子。

Cấu tạo: (phỉ) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. cây dẻ。榧子樹。 2. hạt dẻ。榧子樹的種子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.裸子植物紅豆杉科「榧樹」、「香榧」的種實,形如橄欖,肉在殼內,可以製油;炒熟亦芳香可食。 2.用拇指和中指相捻,發出清脆的聲音,稱為「打榧子」,有向人戲謔的意思。《儒林外史》第五三回:「鄒大爺,榧子兒你嗒嗒!他府裡『不點蠟燭,倒點油燈。』」《紅樓夢》第二六回:「給你個榧子吃,我都聽見了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 香榧;香榧的种子。

Eng

  • Cihui 榧子 ěizi n. 1. Ch. torreya 2. Ch. torreya-nut