榨菜

zhà cài trá thái

Hán Việt: trá thái · Pinyin: zhà cài

Tổng quan

củ cải mù tạt muối cay 1. cải bẹ。二年生草本植物,芥菜的變種,葉子橢圓形或長卵形,莖膨大成瘤狀。可以吃。 2. rau cải muối ớt。用這種植物的莖加辣椒、香料等醃製成的副食品。

Cấu tạo: (trá) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui củ cải mù tạt muối cay 1. cải bẹ。二年生草本植物,芥菜的變種,葉子橢圓形或長卵形,莖膨大成瘤狀。可以吃。 2. rau cải muối ớt。用這種植物的莖加辣椒、香料等醃製成的副食品。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將十字花科芥菜的莖用品種,取其膨大成瘤狀的莖,加辣椒、香料等醃製成硬脆的食品。以四川所生產的最有名。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称茎用芥菜”。双子叶植物,十字花科。一二年生草本。芥菜的一个变种。肉质茎肥大,嫩而脆。因大多经盐腌、榨出菜汁后食用,故名。是中国特产蔬菜之一。

Eng

  • CC-CEDICT hot pickled mustard tuber
  • Cihui hot pickled mustard tuber