榨
trá
Hán Việt: trá · Pinyin: zhà
Tổng quan
biến thể của 榨[zha4] rút (nước) chiết xuất (nước ép) thiết bị để chiết xuất nước, dầu v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhà |
|---|---|
| Hán Việt | trá |
| Quảng Đông | zaa3 |
| Mân Nam | tsà |
| Nhật Bản | SHIBORIKI |
| Hàn Quốc | CA |
| Chú âm | ㄓㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | crah |
| Phản thiết | 側嫁切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 禡 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Trá sàng} [榨床] cái bàn ép dầu.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.擠壓出汁液。如:「榨油」、「榨橘子汁」。 2.壓迫、逼迫。如:「壓榨」。 [名] 擠壓物體汁液的器具。宋.穆脩〈和秀才江墅幽居好〉詩一○首之五:「酒醲新出榨,魚活旋離鉤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 榨 压出物体里汁液的器具 榨,打油具也。--《广韵》 又如榨斗(榨取蔗糖的器具之一);榨床(榨糖、榨油等器具的底座);榨盘(榨的部件之一) 榨 挤压 天晴好薅草,落雨好榨苕。--《中国谚语资料》 榨zhà ⒈压挤出物体内液汁的器具油~。 ⒉使力压挤出(液汁)来~油。~甘蔗汁。
Eng
- CC-CEDICT variant of 榨[zha4]|to press|to extract (juice)
- CC-CEDICT to press|to extract (juice)|device for extracting juice, oils etc
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】側嫁切,音詐。打油具也。出《證俗文》。 又【類篇】酒盝。 又【集韻】側賣切,音債。義同。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 酢 · 醡 · 搾 · 醡