榮任

róng rèn vinh nhâm

Hán Việt: vinh nhâm · Pinyin: róng rèn

Tổng quan

được bổ nhiệm hoặc thăng chức vào một vị trí

Cấu tạo: (vinh) + (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được bổ nhiệm hoặc thăng chức vào một vị trí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱揚人受官任職之辭。《三國志.卷五四.吳書.魯肅傳》:「瑜隕踣之日,所懷盡矣」句下裴松之注引《江表傳》:「委以腹心,遂荷榮任。」《紅樓夢》第四回:「老爺既榮任到這一省,難道就沒抄一張本省的『護官符』來不成?」也作「榮膺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓担任要职; 光荣地出任。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓担任要职。 2.光荣地出任。

Eng

  • CC-CEDICT to be appointed or elevated to a post
  • Cihui to be appointed or elevated to a post