榮光
vinh quang
Hán Việt: vinh quang · Pinyin: róng guāng
Tổng quan
vinh quang ẻ vang chói lọi. vinh quang vinh quang ☆Vẻ vang chói lọi.
Nghĩa
Việt
- Cihui vinh quang vinh quang ☆Vẻ vang chói lọi.
- Cihui vinh quang ẻ vang chói lọi. vinh quang vinh quang ☆Vẻ vang chói lọi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.祥瑞之氣。《南齊書.卷三九.陸澄傳》:「天忽黃色照地,眾莫能解。摛云是榮光。世祖大悅,用為永陽郡。」南朝梁.江淹〈詣建平王上書〉:「方今聖曆欽明,天下樂業,青雲浮雒,榮光塞河。」 2.榮耀。唐.李白〈大獵賦〉:「方將延榮光於後昆,軼元風於邃古。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 五色云气。古时迷信以为吉祥之兆; 指花木的光泽; 敬称尊者容颜; 光荣,荣耀。
- Tân Hoa Tự Điển 1.五色云气。古时迷信以为吉祥之兆。 2.指花木的光泽。 3.敬称尊者容颜。 4.光荣,荣耀。
Eng
- CC-CEDICT glory
- Cihui glory