榮名
vinh danh
Hán Việt: vinh danh · Pinyin: róng míng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 美譽。《淮南子.脩務》:「死有遺業,生有榮名。」《文選.阮籍.詠懷詩一七首之一一》:「千秋萬歲後,榮名安所之?」
Eng
- Cihui 榮名 óngmíng n. good name; honor
Hán Việt: vinh danh · Pinyin: róng míng