榮寵

róng chǒng vinh sủng

Hán Việt: vinh sủng · Pinyin: róng chǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (vinh) + (sủng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極度的恩寵。《後漢書.卷一五.李通傳》:「通思欲避榮寵,以病上書乞身。」《三國演義》第二九回:「孫策驍勇,與項籍相似,朝廷宜外示榮寵,召還京師。」

Eng

  • Cihui 榮寵 óngchǒng v. be in sb.'s good graces ◆n. imperial/gracious favor