榮枯

róng kū vinh khô

Hán Việt: vinh khô · Pinyin: róng kū

Tổng quan

sự thăng trầm; sự thịnh suy, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) sự thay đổi chu kỳ, sự tuần hoàn

Cấu tạo: (vinh) + (khô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ươi tốt và héo tàn (nói về cây cỏ) — Chỉ sự thịnh suy, sướng khổ ở đời. vinh khô vinh khô ☆Tươi tốt và héo tàn (nói về cây cỏ) — Chỉ sự thịnh suy, sướng khổ ở đời.
  • Cihui sự thăng trầm; sự thịnh suy, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) sự thay đổi chu kỳ, sự tuần hoàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.草木的茂盛與枯萎。南朝宋.顏延之〈秋胡行〉九首之四:「孰知寒暑積,僶俛見榮枯。」唐.溫庭筠〈題端正樹〉詩:「草木榮枯似人事,綠陰寂寞漢陵秋。」 2.比喻人事的興衰、窮通。《後漢書.卷一七.馮異傳》:「軼本與蕭王首謀造漢,結死生之約,同榮枯之計。」《紅樓夢》第九二回:「人世的榮枯,仕途的得失,終屬難定。」

Eng

  • Cihui 榮枯 óngkū* n. 1. flourishing and withering 2. ups and downs 3. vicissitudes

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴衰