榮歸
vinh quy
Hán Việt: vinh quy · Pinyin: róng guī
Tổng quan
trở về nhà trong vinh quang rở về trong vẻ vang, chỉ sự về làng của người thi đậu thời xưa. Truyện Hoa Tiên: »Vinh quy vừa định tuần sau«. vinh quy vinh quy ☆Trở về trong vẻ vang, chỉ sự về làng của người thi đậu thời xưa. Truyện Hoa Tiên: »Vinh quy vừa định tuần sau«. vinh quy; vinh quang trở về。光榮地歸來。
Nghĩa
Việt
- Cihui vinh quy vinh quy ☆Trở về trong vẻ vang, chỉ sự về làng của người thi đậu thời xưa. Truyện Hoa Tiên: »Vinh quy vừa định tuần sau«.
- Cihui trở về nhà trong vinh quang rở về trong vẻ vang, chỉ sự về làng của người thi đậu thời xưa. Truyện Hoa Tiên: »Vinh quy vừa định tuần sau«. vinh quy vinh quy ☆Trở về trong vẻ vang, chỉ sự về làng của người thi đậu thời xưa. Truyện Hoa Tiên: »Vinh quy vừa định tuần sau«. vinh quy;…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 光榮的歸來。多指富貴還鄉或得勝歸來。明.高明《汲古閣本琵琶記》第四一齣:「你今日榮歸故里、光耀祖宗,雖是他生前不能享你的祿養,死後亦得沾你的恩典。」《初刻拍案驚奇》卷三四:「等你會試得意榮歸,把髮已盡長,此時只認是我的繼女,迎歸花燭,豈不正氣!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 光荣地归回。旧时多指富贵返乡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.光荣地归回。旧时多指富贵返乡。
Eng
- CC-CEDICT to return home with honor
- Cihui to return home with honor