榮歸

róng guīvinh quy

Hán Việt: vinh quy · Pinyin: róng guī

Tổng quan

vinh quy; vinh quang trở về

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.光荣地归回。旧时多指富贵返乡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

光榮的歸來。多指富貴還鄉或得勝歸來。明.高明《汲古閣本琵琶記》第四一齣:「你今日榮歸故里、光耀祖宗,雖是他生前不能享你的祿養,死後亦得沾你的恩典。」《初刻拍案驚奇》卷三四:「等你會試得意榮歸,把髮已盡長,此時只認是我的繼女,迎歸花燭,豈不正氣!」

Cấu tạo: 榮 (vinh) + 歸 (quy)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ vinh quang trở về
  • Biên soạn v. return in glory (said of high officials)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光榮的歸來。多指富貴還鄉或得勝歸來。明.高明《汲古閣本琵琶記》第四一齣:「你今日榮歸故里、光耀祖宗,雖是他生前不能享你的祿養,死後亦得沾你的恩典。」《初刻拍案驚奇》卷三四:「等你會試得意榮歸,把髮已盡長,此時只認是我的繼女,迎歸花燭,豈不正氣!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.光荣地归回。旧时多指富贵返乡。

Eng

  • Cihui to return home with honor
  • Tần suất từ v. return in glory (said of high officials)

other

  • Nguồn khác Trở về trong vẻ vang, chỉ sự về làng của người thi đậu thời xưa
  • Nguồn khác »Vinh quy vừa định tuần sau«

Từ liên quan

Gần nghĩa

榮歸主 · 榮歸故里 · 歸於 · 歸人 · 歸仁 · 歸位 · 歸依 · 歸僑