榮耀

róng yào vinh diệu

Hán Việt: vinh diệu · Pinyin: róng yào

Tổng quan

vinh dự | vinh quang ẻ vang chói lọi. vinh diệu vinh diệu ☆Vẻ vang chói lọi. quang vinh; vinh hiển。光榮。

Cấu tạo: (vinh) + 耀 (diệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vinh diệu vinh diệu ☆Vẻ vang chói lọi.
  • Cihui vinh dự | vinh quang ẻ vang chói lọi. vinh diệu vinh diệu ☆Vẻ vang chói lọi. quang vinh; vinh hiển。光榮。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.草木的茂盛。唐.柳宗元〈酬賈鵬山人郡內新栽松寓興見贈〉詩二首之一:「夭夭日放花,榮耀將安窮。」也作「榮曜」。 2.光采顯耀。《儒林外史》第二一回:「可見只要會做兩句詩,並不要進學、中舉,就可以同這些老爺們往來。何等榮耀!」《紅樓夢》第一六回:「以後還該立志功名,以榮耀顯達為是。」也作「榮曜」。 3.光榮的聲譽。唐.韓愈〈新修滕王閣記〉:「詞列三王之次,有榮耀焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"荣曜"; 花木茂盛鲜艳; 富贵显耀; 美好的声誉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"荣曜"。 2.花木茂盛鲜艳。 3.富贵显耀。 4.美好的声誉。

Eng

  • CC-CEDICT honor; glory
  • Cihui honor; glory