耀

yàodiệuNôm dịu

Hán Việt: diệu · Pinyin: yào · Nôm: dịu

Tổng quan

Rọi sáng, sáng soi, sáng ở chỗ này soi tới chỗ kia gọi là diệu

耀州 · 耀德 · 耀斑 · 耀武 · 耀目 · 耀眼 · 耀西 · 耀州区

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyào
Hán Việtdiệu
Âm Nômdìu
Quảng Đôngjiu6
Mân Namiāu
Nhật BảnKAGAYAKU
Hàn Quốc요
Chú âmㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổjeuh
Baxter-Sagartlewk-s
Hán ngữ Thượng cổlewk-s
Phản thiết弋照切
Thanh mẫu以
Vận笑
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rọi sáng, sáng soi, sáng ở chỗ này soi tới chỗ kia gọi là diệu. Vẻ vang, rực rỡ, cái gì của mình được hưởng mà người khác lấy làm hâm mộ thèm thuồng là diệu. Như quang tông diệu tổ [光宗耀祖] làm rạng rỡ cho tổ tiên

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dịu dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu [Eng: graceful, solf and sweet; lower the tone; to relieve]
  • Bảng Tra Chữ Nôm diệu chiếu diệu (soi vào) [Eng: to flash]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dìu dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu [Eng: to flit about; to guide; soft and slow; to calm down]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: diệu Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.光輝、光彩。《後漢書.卷三○下.郎顗傳》:「是以能建天地之功,增日月之耀者也。」漢.王充《論衡.雷虛》:「當雷之時,電光時見,大若火之耀。」 2.比喻榮譽。如:「榮耀」。 [動] 1.照射。如:「照耀」、「耀眼」。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「阻深闇味,得耀乎光明。」 2.自誇。如:「炫耀」、「誇耀」、「耀武揚威」。 3.顯揚。如:「光宗耀祖」。《國語.周語上》:「祭公謀父諫曰:『不可,先王耀德不觀兵。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耀 (形声。从光,翟声。本义照耀) 同本义 耀,照也。--《说文》 焜燿寡人之望。--《左传·昭公三年》 以淳耀燿大。--《国语·郑语》 星耀而玄运。--《淮南子·览冥》 光远而自他有耀者也。--《左传》 又如耀目晶光(光彩夺目); 耀夜(萤火虫的别名); 耀芒(光芒照射); 耀采(光彩照耀); 耀亮(照亮); 耀燿(光辉照耀) 晃眼 炫耀 耀明于子。--唐·柳宗元《柳河东集》 又如夸耀; 耀师(显示军队的威力; 光荣出师); 耀名(炫示虚名) 显示; 显耀 耀灵。--《后 耀(燿)yào ⒈光线照射阳光照~。格外~眼。〈引〉光明增~。 ⒉显示,显扬夸~。炫~。~武扬威£(大)谋~其奇(奇神奇)。 ⒊光荣荣~。 耀shuò 1.销熔。 耀shào 1.细长。

Eng

  • CC-CEDICT brilliant, glorious

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】弋照切【集韻】【韻會】【正韻】弋笑切,𠀤音燿。光耀。矅,或作耀。【左傳·莊二十二年】光遠而自他有耀者也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 朤 · 㿢 · 曜 · 燿 · 曜 · 燿