榮膺

róng yīng vinh ưng

Hán Việt: vinh ưng · Pinyin: róng yīng

Tổng quan

vinh dự nhận được: vinh dự được làm

Cấu tạo: (vinh) + (ưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vinh dự nhận được; vinh dự được làm。光榮地接受或承當。
  • Cihui vinh dự nhận được: vinh dự được làm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱揚人受官任職之辭。如:「他榮膺全國商會會長。」也作「榮任」。

Eng

  • Cihui 榮膺 óngyīng v. be privileged to get an appointment ◆f.e. <court.> your appointment