榮膺
vinh ưng
Hán Việt: vinh ưng · Pinyin: róng yīng
Tổng quan
vinh dự được làm
1.荣任,荣受。
稱揚人受官任職之辭。如:「他榮膺全國商會會長。」也作「榮任」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 được bổ nhiệm
- Biên soạn v. be privileged to get an appointment ◆f.e. <court.> your appointment
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱揚人受官任職之辭。如:「他榮膺全國商會會長。」也作「榮任」。
Eng
- Cihui 榮膺 óngyīng v. be privileged to get an appointment ◆f.e. <court.> your appointment